ERP ngành tôn thép

Giải pháp phần mềm LinkQ cho các hoạt động quản trị sản xuất ngành tôn thép. Giúp tận dụng tối đa năng lực sản xuất, nâng cao năng suất sản xuất.

 

 

PHẦN 01. KHAI BÁO DANH MỤC

 

Là nơi khai báo tất cả các Danh mục như vật tư, danh mục kho, danh mục đối tác Phần mềm đã sắp xếp trình tự ưu tiên danh mục, người dùng chỉ cần khai báo thứ tự lần lượt từ trên xuống.

 

 

Cách truy cập vào danh mục: Chọn menu danh mục -> Chon danh mục tương ứng

 

1. Danh mục Nhóm vật tư: Khai báo các nhóm vật tư để lên báo cáo theo nhóm vật tư

 

2. Danh mục vật tư: Khai báo các vật tư, hàng hóa, thiết bị, phụ tùng …

 

3. Danh mục kho: Khai báo kho vật tư, kho tôn, ở Nhơn Trạch và Biên Hòa. Lên báo cáo vật tư, tôn theo từng kho

 

4. Danh mục bộ phận: Khai báo các bộ phận, phòng ban, phân xưởng

 

5. Danh mục nhân viên: Khai báo danh sách nhân viên để người dùng chọn nhân viên khi nhập liệu.

 

6. Danh mục nhóm tôn: Phân thành tôn cứng, tôn mềm, Tôn cứng ủ mềm..

 

7. Danh mục chủng loại: Khai báo chủng loại tôn VD: H1, H2, S1, S2

 

8. Danh mục quy cách: Khai báo Chiều rộng, chiều dài của một quy cách tôn VD: Quy cách 0.36X1200: Chiều dài là 0.36mm, chiều rộng là 1200 mm

 

9. Danh mục màu: Khai báo danh sách màu sơn. VD: BLUE-01, GREEN-01, RED-01

 

10. Danh mục màu sơn lưng: Màu dùng để làm sơn lót cho tôn: VD: MONOCOAT, PRIMER

 

11. Danh mục đối tác: Khai báo danh sách khách hàng, nhà cung cấp của công ty

 

12. Danh mục khu vực: Phân theo BAC, TRUNG, NAM

 

13. Danh mục hệ số thưởng phạt: Khai báo hệ số thưởng phạt cho một chủng loại và quy cách. Phục vụ lên báo cáo tổng kết ca

 

14. Danh mục giá: Khai báo giá bán tôn cho: Loại tôn (Tôn kẽm, tôn màu,..), khu vực (Bắc, Trung, Nam), chủng loại, quy cách. Phục vụ tự động lấy giá bán khi lập hóa đơn bán tôn.

 

15. Danh mục tốc độ chạy: Khai báo tốc độ chạy cho một chủng loại, quy cách tôn:

 

16. Danh mục tiêu chuẩn mạ kẽm: Khai báo tiêu chuẩn mạ kẽm VD: Z06, Z08, Z10,..

 

17. Danh mục loại sản phẩm: Dùng để phân loại tôn: Chính phẩm, thứ phẩm, phế phẩm

 

18. Danh mục loại tôn: Khai báo các loại tôn: VD: TD- Tôn đen, TMK – Tôn mạ kẽm, TKM – Tôn mạ màu,..

 

19. Danh mục chủng loại vào ra: Đặt chủng loại đầu vào cho ra chủng loại đầu ra tương ứng. VD: chủng loại tôn đen (SPCC-1B) -> tôn đầu ra H1

 

20. Danh mục quy cách vào ra: Đặt quy cách đầu vào cho ra quy cách đầu ra tương ứng. VD: Tôn lạnh (0.18X1200) -> tôn kẽm (0.20X1200)

 

21. Danh mục nhập xuất: Phân loại nhập xuất cho tôn: VD: NHAP-CATDOI - Nhập cắt đôi, NHAP-CHUYENLOAI- Nhập chuyển loại, NHAP-CUONLAI- Nhập cuộn lại

 

22. Danh mục tiêu hao: Khai báo các mã tiêu hao để lên báo cáo tiêu hao. Một mã tiêu hao sẽ bao gồm nhiều mã vật tư. VD mã tiêu hao (AZAL - HOP KIM NHÔM KẼM) bao gồm các vật tư: N10000- HỢP KIM NHÔM KẼM, N10008- KẼM THỎI SHG(SPECIAL HIGH GRADE ZINC), N10010 - HỢP KIM NHÔM SILIC 3%-AL/SI3% ALLOY, N10011- HỢP KIM NHÔM SILIC 8%-AL/SI 8% ALLOY

 

 

PHẦN 02: NHẬP LIỆU CÁC PHÂN HỆ

 

 

A. HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT 

 

I. TÔN KẼM

 

1. Quản lý ca tôn kẽm

 

Dùng để khai báo một ca sản xuất cho tôn kẽm. Quản lý thêm, sửa, xóa với nguyên vật liệu đầu vào, tôn thành phẩm, tôn trả kho, tôn tấm, lập biên bản giao nhận.

 

 

- Khai báo ca tôn kẽm

 

- Chỉnh sửa dữ liệu ca tôn kẽm

 

- In báo cáo

 

- Lập biên bản

 

2. Đầu vào ca tôn kẽm

 

 

Dùng để đưa danh sách tôn nguyên liệu vào sản xuất

 

3. Nhập thành phẩm tôn kẽm

 

 

Dùng để nhập thành phẩm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn kẽm tấm, tôn kẽm vụn, phế liệu tôn đen, phế liệu bao bì tôn đen, tôn tấm lạnh, tôn vụn lạnh

 

4. Bao gói sản phẩm

 

 

5. Báo cáo phân xưởng mạ

 

 

II. TÔN MÀU

 

1. Quản lý ca tôn màu

 

Dùng để khai báo một ca sản xuất cho tôn màu. Quản lý thêm, sửa, xóa với nguyên vật liệu đầu vào, tôn thành phẩm, tôn trả kho, tôn tấm, lập biên bản giao nhận.

 

 

- Khai báo ca tôn màu

 

- Chỉnh sửa dữ liệu ca tôn màu

 

- In báo cáo

 

- Lập biên bản

 

2. Đầu vào ca tôn màu

 

Dùng để đưa danh sách tôn nguyên liệu vào sản xuất

 

 

3. Nhập thành phẩm tôn màu

 

Dùng để nhập thành phẩm tôn màu, tôn lạnh, tôn màu tấm, tôn màu vụn, phế liệu tôn đen, phế liệu bao bì tôn đen, tôn tấm lạnh, tôn vụn lạnh

 

4. Báo cáo phân xưởng sơn

 

5. Nhập sơn trong ca

 

 

6. Xuất sơn trong ca

 

 

7. Báo cáo nhập xuất tôn sơn trong xưởng

 

 

B. HOẠT ĐỘNG CHẤT LƯỢNG

 

I. TÔN KẼM

 

- Mục đích: Nhập và theo dõi các thông số về KCS của tôn kẽm, tôn lạnh

 

 

- Lọc dữ liệu: o Loại tôn: Lọc tôn mạ kẽm (TMK) hoặc tôn lạnh (TL). Nếu để trống thì sẽ hiện thị cả tôn kẽm và tôn lạnh. Từ ngày đến ngày: Khoảng thời gian cần hiện thị danh sách tôn

 

- Cuộn tôn nào đã nhập thông in KCS thì bôi màu sẫm, cuộn nào chưa nhập KCS thì màu trắng.

 

- Đánh dấu mục cuộn đã kiểm tra o Check vào cột kiểm tra cho từng cuộn

 

II. TÔN MÀU

 

- Mục đích: Nhập và theo dõi các thông số về KCS của tôn màu, tôn lạnh màu

 

 

- Lọc dữ liệu:

 

  • Loại tôn: Lọc tôn mạ màu (TKMM) hoặc tôn lạnh màu (TLMM). Nếu để trống thì sẽ hiện thị cả tôn màu và tôn lạnh màu

 

  • Từ ngày đến ngày: Khoảng thời gian cần hiện thị danh sách tôn

 

- Cuộn tôn nào đã nhập thông in KCS thì bôi màu sẫm, cuộn nào chưa nhập KCS thì màu trắng.

 

- Đánh dấu mục cuộn đã kiểm tra

 

  • Check vào cột kiểm tra cho từng cuộn

 

  • Nếu muốn check kiểm tra tất cả bấm vào nút Chọn hết

 

  • Nếu muốn bỏ check kiểm tra tất cả bấm vào nút Bỏ chọn hết

 

III. THEO DÕI DUNG MÔI

 

Mục đích: Nhập và theo dõi các thông số về dung môi

 

 

IV. NHIỆT ĐỘ PHÂN XƯỞNG SƠN

 

Mục đích: Nhập và theo dõi các thông số về nhiệt độ phân xưởng sơn Biên Hòa

 

 

V. CHỨNG NHẬN TÔN KẼM

 

Mục đích: Lập và in phiếu chứng nhận tôn kẽm

 

 

VI. CHỨNG NHẬN TÔN MÀU

 

 

VII. PHIẾU KIỂM TRA

 

VIII. ĐẦU RA TÔN KẼM

 

IX. ĐẦU RA TÔN MÀU

 

X. PHIẾU KIỂM SOÁT TÔN KHÔNG PHÙ HỢP

 

C. TIÊU HAO

 

1. Khai báo định mức sơn

 

Mục đích: Khai báo định mức tiêu hao sơn phục vụ lên báo cáo tiêu hao phân xưởng sơn

 

2. Khai báo định mức tiêu hao khác

 

Mục đích: Khai báo định mức tiêu hao cho nguyên vật liệu đầu vào cho tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu. Phục vụ báo cáo tiêu hao

 

D. QUẢN LÝ VẬT TƯ

 

I. Quản lý nhập xuất tôn đen

 

1. Phiếu nhập mua tôn đen

 

2. Phiếu xuất tôn đen

 

II. Quản lý nhập xuất tồn sơn

 

1. Phiếu nhập sơn

 

2. Phiếu xuất sơn

 

III. Quản lý nhập xuất tồn kẽm

 

IV. Quản lý nhập xuất tồn vật tư

 

V. Quản lý nhập xuất tồn vật tư khác

 

E. QUẢN LÝ THIẾT BỊ

 

I. Danh mục máy móc thiết bị

 

II. Thực hiện bảo trì

 

II. Báo cáo tình hình thiết bị

 

F. QUẢN LÝ KINH DOANH

 

- Nhập sản xuất tôn màu

 

- Xuất tôn màu

 

- Xuất bán tôn màu

 

- Nhập mua tôn màu

 

- Nhập khác tôn kẽm

 

- Nhập mua tôn kẽm

 

- Xuất khác tôn kẽm

 

- Xuất bán tôn kẽm

 

- Nhập sản xuất tôn tấm

 

- Bán tôn tấm

 

- Xuất bán phế liệu

 

Xin cảm ơn !